thin thít

  1. Im lặng, không nói hay không khóc: Ngồi thin thít. Thin thít như thịt nấu đông. Im lặng, hoàn toàn không nói .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thin thít
Hai đứa trẻ ngồi thin thít trong thư viện.